B · TOPIK 3–4Động từ
양육하다
nuôi dưỡng, nuôi nấng

VERB
양육하다

VERB
nuôi dưỡng,nuôi nấng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Theo truyền thống, ajumma là hình ảnh tiêu biểu của người phụ nữ đảm đang, thực sự gánh vác việc nội trợ trong gia đình, nuôi dạy con cái và hoạt động năng nổ ở chợ và các con hẻm trong khu phố.
Ajumma và ajussi: vai trò xã hội và nhận thức đang thay đổi · PRO →
