B · TOPIK 3–4Động từ
억제하다
kìm hãm

VERB
억제하다

VERB
kìm hãm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Những nỗ lực cá nhân như vậy góp phần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và giảm bớt gánh nặng cho hệ thống y tế.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
