Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

연구

nghiên cứu

NOUN

연구

NOUN

nghiên cứu

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Phương pháp này không chỉ có ưu điểm là phản ánh trực tiếp thế giới nội tâm của cá nhân mà còn có lợi thế là cho phép nghiên cứu so sánh giữa nhiều nền văn hóa khác nhau.

    Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →
  • .

    Việc nghiên cứu những ngôn ngữ đặc biệt như tiếng Pirahã là điều thiết yếu để mở rộng hiểu biết của chúng ta về tính phổ quát của ngôn ngữ.

    Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4