B · TOPIK 3–4Động từ
예상되다
được dự kiến

VERB
예상되다

VERB
được dự kiến
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Điều này được dự đoán sẽ mang lại những thay đổi mang tính cách mạng cho cuộc sống của chúng ta.
Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →.
Trong tương lai, mô hình kết hợp (hybrid) giữa làm việc tại văn phòng và làm việc tại nhà được dự đoán sẽ phổ biến hơn so với làm việc hoàn toàn tại nhà.
Làm việc tại nhà sẽ trở thành chuẩn mực mới? · TOPIK 4 →.
Sự thay đổi này được dự đoán sẽ ảnh hưởng lớn đến cả hệ thống giáo dục và phương thức đào tạo nghề.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
