Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Động từ

올리다

vái (lạy), cử hành (nghi lễ)

VERB

올리다

VERB

vái (lạy),cử hành (nghi lễ)

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , '큰절'이라는 , , .

    Ngoài ra, vào những ngày đặc biệt như lễ Tết hay đám cưới, người ta thực hiện kiểu lạy sâu nhất gọi là '큰절' (đại lễ lạy); đây không chỉ là hành động chứa đựng lòng kính trọng và biết ơn cao nhất mà còn mang ý nghĩa củng cố sự gắn kết của gia đình và cộng đồng.

    Chào hỏi trong văn hóa Hàn Quốc: ý nghĩa và các kiểu · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2