Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

유통

sự phân phối

NOUN

유통

NOUN

sự phân phối

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Đặc biệt, cùng với sự lan rộng của truyền thông trực tuyến, tốc độ lưu thông thông tin ngày càng nhanh, khiến sức ảnh hưởng ấy càng gia tăng.

    Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4