B · TOPIK 3–4Danh từ
인증
sự chứng nhận

NOUN
인증

NOUN
sự chứng nhận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Đây là một cách nói giống như lời xác nhận, báo rằng mình đã hoàn thành buổi tập của ngày hôm đó.
오운완 (Hôm nay tập xong rồi) · TOPIK 4 →
