B · TOPIK 3–4Danh từ
인증샷
ảnh làm bằng chứng

NOUN
인증샷

NOUN
ảnh làm bằng chứng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Dạo này, mạng xã hội Hàn Quốc tràn ngập ảnh “check-in” của những người dậy từ lúc rạng sáng để tập thể dục và học bài.
갓생 (Sống một cuộc đời đỉnh cao) · TOPIK 4 →
