A · TOPIK 1–2Động từ
입다
chịu (thiệt hại)

VERB
입다

VERB
chịu (thiệt hại)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Không chỉ thường xuyên xảy ra các hành vi núp sau sự ẩn danh để phỉ báng người khác hay lan truyền thông tin sai sự thật, mà còn có nhiều trường hợp chịu tổn hại nghiêm trọng vì bạo lực mạng và bình luận ác ý.
Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
