B · TOPIK 3–4Động từ
자리매김하다
khẳng định vị thế

VERB
자리매김하다

VERB
khẳng định vị thế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Cho đến khi ông qua đời vào năm 2020, Samsung đã khẳng định vị thế là doanh nghiệp siêu hạng toàn cầu danh xứng với thực.
Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →
