Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

재정의하다

định nghĩa lại

VERB

재정의하다

VERB

định nghĩa lại

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Quá trình định nghĩa lại giá trị và ý nghĩa của nghệ thuật là điều không thể tránh khỏi, và điều này sẽ dẫn đến những thay đổi sâu sắc trên toàn bộ hệ sinh thái nghệ thuật.

    Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →
  • , .

    Tóm lại, thời đại hậu khan hiếm đòi hỏi phải định nghĩa lại ý nghĩa của lao động và có sự suy ngẫm mới về mục đích sống của con người.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4