Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

자식

con cái, con cháu

NOUN

자식

NOUN

con cái,con cháu

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • " 바꿔라"는 .

    Năm 1993, tại Frankfurt, Đức, ông đưa ra tuyên bố đầy táo bạo: "Hãy thay đổi tất cả, trừ vợ và con cái."

    Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4