B · TOPIK 3–4Danh từ
자아실현
sự tự hiện thực hóa

NOUN
자아실현

NOUN
sự tự hiện thực hóa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Khi sự cần thiết của lao động bắt buộc để sinh tồn giảm đi, con người bắt đầu tìm kiếm ở công việc không chỉ sự đền đáp về kinh tế mà cả sự tự khẳng định bản thân và ý nghĩa.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
