Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

조성하다

tạo dựng, hình thành

VERB

조성하다

VERB

tạo dựng,hình thành

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Để làm được điều đó, cần nâng cao ý thức đạo đức của người dùng cùng với những nỗ lực của xã hội nhằm xây dựng một văn hóa mạng lành mạnh.

    Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
  • , .

    Thông qua giáo dục và chính sách, cần tạo ra một môi trường mà ở đó người dân không chỉ bồi dưỡng ý thức cộng đồng mà còn có thể phát huy cá tính của mình.

    Sự cùng tồn tại hài hòa giữa cộng đồng và chủ nghĩa cá nhân · TOPIK 5 →
  • , .

    Mặt khác, hệ thống y tế công cộng là yếu tố thiết yếu để tạo ra môi trường giúp cá nhân có thể sống một cuộc sống khỏe mạnh.

    Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
  • , .

    Bằng cách tạo dựng môi trường làm việc lành mạnh, người lao động có thể tập trung hơn vào công việc, và điều này trực tiếp giúp nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp.

    Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4