B · TOPIK 3–4Động từ
존중하다
tôn trọng

VERB
존중하다

VERB
tôn trọng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sau này, xã hội cũng sẽ trở thành nơi thú cưng và con người tôn trọng nhau và cùng chung sống.
Sống cùng thú cưng · TOPIK 3 →.
Đó chính là tấm lòng tôn trọng văn hóa địa phương.
Trở thành du khách biết tôn trọng · TOPIK 3 →, .
Muốn xây dựng tinh thần đồng đội tốt, trước hết phải tôn trọng ý kiến của nhau.
Để xây dựng tinh thần đồng đội tốt · TOPIK 3 →.
Điều quan trọng là vừa tôn trọng văn hóa của nhau vừa trò chuyện với nhau thật nhiều.
Khác biệt thế hệ, hiểu thế nào? · TOPIK 3 →
