B · TOPIK 3–4Động từ
주의하다
chú ý, cẩn thận

VERB
주의하다

VERB
chú ý,cẩn thận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu thông tin cá nhân bị rò rỉ thì có thể xảy ra chuyện lớn, vì vậy lúc nào cũng phải chú ý.
Thông tin cá nhân, bảo vệ thế nào? · TOPIK 3 →, , .
Ngoài ra, các chuyên gia khuyên rằng cần cảnh giác với những quảng cáo phóng đại về một sản phẩm hay phương pháp cụ thể nào đó, vì vậy phải cẩn trọng để không bị mê hoặc.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →.
Vì vậy, cần phải thận trọng để sự tự do mà tính ẩn danh mang lại không dẫn đến những hành động vô trách nhiệm.
Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →
