A · TOPIK 1–2Động từ
조심하다
cẩn thận

VERB
조심하다

VERB
cẩn thận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vào giờ đi làm và tan làm có rất nhiều người, nên phải cẩn thận.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Nếu một trang web lạ yêu cầu thông tin cá nhân thì phải cẩn thận.
Thông tin cá nhân, bảo vệ thế nào? · TOPIK 3 →
