B · TOPIK 3–4Danh từ
조합
sự kết hợp

NOUN
조합

NOUN
sự kết hợp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, những hành động hay những sự kết hợp nhất định mà mọi người mong đợi trong một tình huống cụ thể đều thuộc loại này.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →
