B · TOPIK 3–4Danh từ
줄임말
từ viết tắt

NOUN
줄임말

NOUN
từ viết tắt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
얼죽아 là từ viết tắt, chỉ lấy chữ đầu của cụm '얼어 죽어도 아이스 아메리카노' (dù chết cóng vẫn uống Americano đá).
얼죽아 (Americano đá, dù lạnh cóng vẫn uống) · TOPIK 4 →'국룰'이라는 ' 룰'의 , .
Từ ‘국룰’ là cách nói tắt của ‘국민 룰’ (luật của toàn dân), chỉ những quy tắc hay khuôn mẫu hành vi phổ biến mà hầu hết người dân Hàn Quốc đều ngầm đồng ý và làm theo.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →‘ 완료’의 .
Đó là vì 오운완 là từ viết tắt, chỉ lấy chữ đầu của ‘오늘 운동 완료’ (hôm nay đã tập xong).
오운완 (Hôm nay tập xong rồi) · TOPIK 4 →
