B · TOPIK 3–4Danh từ
증거
bằng chứng

NOUN
증거

NOUN
bằng chứng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Điều này trở thành bằng chứng mạnh mẽ cho thấy giới hạn về ngôn ngữ không trực tiếp dẫn đến giới hạn về nhận thức.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
