B · TOPIK 3–4Danh từ
지위
địa vị

NOUN
지위

NOUN
địa vị
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Nói cách khác, khả năng địa vị kinh tế – xã hội của cha mẹ được truyền lại cho con cái ngày càng cao.
Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →.
Theo truyền thống, lao động không chỉ là phương tiện thiết yếu để sinh tồn mà còn được xem là yếu tố cốt lõi hình thành địa vị xã hội và bản sắc của mỗi cá nhân.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →, .
Đến thời Goryeo, tên họ dần được phổ biến cả trong thường dân, nhưng vẫn gắn chặt với địa vị xã hội.
Cội nguồn người Hàn: những câu chuyện ẩn trong dòng họ · PRO →
