A · TOPIK 1–2Danh từ
직장
nơi làm việc

NOUN
직장

NOUN
nơi làm việc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Các trường học và nơi làm việc cũng đang đưa vào các chương trình giáo dục sức khỏe tâm thần và nỗ lực phòng ngừa cũng như chẩn đoán sớm.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →.
Trước đây, làm việc cả đời ở một nơi làm việc là chuyện bình thường.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →, .
Ví dụ, với người lớn tuổi hoặc cấp trên ở nơi làm việc, người ta cúi gập người từ 45 độ trở lên để bày tỏ lòng kính trọng.
Chào hỏi trong văn hóa Hàn Quốc: ý nghĩa và các kiểu · TOPIK 4 →.
Các cá nhân bắt đầu tìm kiếm những hình thái cộng đồng mới giữa các đồng nghiệp nơi làm việc cũng như trong các nhóm cùng chung sở thích hay mối quan tâm.
Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
