B · TOPIK 3–4Động từ
추진하다
thúc đẩy, tiến hành

VERB
추진하다

VERB
thúc đẩy,tiến hành
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Chính phủ phải thúc đẩy các chính sách toàn diện như ổn định nhà ở, mở rộng cơ sở hạ tầng chăm sóc trẻ em, xây dựng văn hóa bình đẳng giới, qua đó tạo ra một môi trường xã hội thuận lợi để thế hệ trẻ sinh con và nuôi dạy con cái.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →, , .
Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju đang thúc đẩy các dự án như vận hành trường đào tạo hải nữ, xây dựng Bảo tàng Hải nữ và cải thiện môi trường làm việc của hải nữ.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
