Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

취임

sự nhậm chức, sự nhận chức

NOUN

취임

NOUN

sự nhậm chức,sự nhận chức

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Khi nhậm chức, dù Samsung là doanh nghiệp hàng đầu trong nước, ông vẫn nhận thức được khoảng cách với các doanh nghiệp tầm cỡ thế giới.

    Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4