B · TOPIK 3–4Danh từ
투자
đầu tư

NOUN
투자

NOUN
đầu tư
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ông không ngừng nhấn mạnh ý thức về khủng hoảng, nhưng đồng thời hỗ trợ không tiếc tay cho đầu tư công nghệ tương lai và đào tạo nhân tài.
Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →, .
Sản xuất năng lượng tái tạo không chỉ đòi hỏi chi phí đầu tư ban đầu khổng lồ mà còn có hạn chế kỹ thuật là hiệu suất phát điện không ổn định, lúc có lúc không.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →
