B · TOPIK 3–4Danh từ
특정
cụ thể, đặc định

NOUN
특정

NOUN
cụ thể,đặc định
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Tất nhiên, AI có thể là mối đe dọa đối với một số nghề nhất định, nhưng không thể nào mọi nghề nghiệp đều biến mất.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →, .
Ví dụ, những hành động hay những sự kết hợp nhất định mà mọi người mong đợi trong một tình huống cụ thể đều thuộc loại này.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →.
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa không chỉ làm giảm nhu cầu đối với một số nghề nhất định mà còn khai sinh ra những nghề mới.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →, , .
Ngoài ra, các chuyên gia khuyên rằng cần cảnh giác với những quảng cáo phóng đại về một sản phẩm hay phương pháp cụ thể nào đó, vì vậy phải cẩn trọng để không bị mê hoặc.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →
