Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

표명

sự bày tỏ, sự thể hiện

NOUN

표명

NOUN

sự bày tỏ,sự thể hiện

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Đây vừa là sự tự phê phán gay gắt đối với văn hóa doanh nghiệp vốn chỉ chú trọng tăng trưởng về lượng, vừa là lời bày tỏ ý chí mạnh mẽ hướng tới đổi mới về chất.

    Lee Kun-hee — đưa Samsung ra thế giới · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4