Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

품다

ôm, ấp ủ

VERB

품다

VERB

ôm,ấp ủ

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Thay đổi có thể đau đớn, nhưng đồng thời cũng ấp ủ những cơ hội cho khởi đầu mới và sự trưởng thành.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4