Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

함양하다

bồi dưỡng, nuôi dưỡng

VERB

함양하다

VERB

bồi dưỡng,nuôi dưỡng

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Thông qua giáo dục và chính sách, cần tạo ra một môi trường mà ở đó người dân không chỉ bồi dưỡng ý thức cộng đồng mà còn có thể phát huy cá tính của mình.

    Sự cùng tồn tại hài hòa giữa cộng đồng và chủ nghĩa cá nhân · TOPIK 5 →
  • .

    Việc bồi dưỡng những năng lực này thông qua giáo dục truyền thông giúp mỗi cá nhân có thể tư duy một cách độc lập.

    Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4