Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

풍요

sự sung túc

NOUN

풍요

NOUN

sự sung túc

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Có thể nói đây là một lối sống khôn ngoan, theo đuổi sự thỏa mãn về tinh thần hơn là sự sung túc về vật chất.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • , .

    Suy cho cùng, gìn giữ giá trị vốn có của con người giữa sự sung túc mà công nghệ mang lại là nhiệm vụ quan trọng của thời đại chúng ta.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →
  • .

    Kể từ cuộc Cách mạng Công nghiệp, nhân loại đã không ngừng nâng cao năng suất nhờ đổi mới công nghệ và được hưởng sự sung túc về vật chất.

    Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
  • .

    Nhờ sự phát triển của công nghệ và năng suất ngày càng cao, xã hội hiện đại đang trải qua một sự sung túc mà trong quá khứ khó có thể tưởng tượng được.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4