Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

함정

cái bẫy, cạm bẫy

NOUN

함정

NOUN

cái bẫy,cạm bẫy

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Thái độ như vậy khiến người ta do dự trước những thử thách mới, và cuối cùng rơi vào cái bẫy không dám thử làm bất cứ điều gì.

    Cái bẫy của chủ nghĩa hoàn hảo · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4