B · TOPIK 3–4Động từ
훼손되다
bị hư hại

VERB
훼손되다

VERB
bị hư hại
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, không chỉ các di tích hay môi trường tự nhiên bị tàn phá mà ngay cả những giá trị văn hóa vốn có cũng đứng trước nguy cơ bị mất đi.
Vấn đề du lịch quá tải và giải pháp · TOPIK 4 →
