B · TOPIK 3–4Động từ
희생하다
hy sinh

VERB
희생하다

VERB
hy sinh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Có thể nói đây là sự thoải mái có được bằng cái giá hy sinh môi trường.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →
