B · TOPIK 3–4Động từ
감소시키다
làm giảm, giảm bớt

VERB
감소시키다

VERB
làm giảm,giảm bớt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa không chỉ làm giảm nhu cầu đối với một số nghề nhất định mà còn khai sinh ra những nghề mới.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →' 시대'의 .
Sự xuất hiện của 'thời đại hậu khan hiếm' này làm giảm lượng lao động tuyệt đối cần thiết để đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
