B · TOPIK 3–4Danh từ
경제활동
hoạt động kinh tế

NOUN
경제활동

NOUN
hoạt động kinh tế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự bất bình đẳng giới như vậy cản trở phụ nữ tham gia hoạt động kinh tế, qua đó ảnh hưởng trực tiếp đến việc tỷ lệ sinh giảm.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
