B · TOPIK 3–4Danh từ
경험
kinh nghiệm, trải nghiệm

NOUN
경험

NOUN
kinh nghiệm,trải nghiệm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Du lịch thật sự là một trải nghiệm thú vị.
Trở thành du khách biết tôn trọng · TOPIK 3 →.
Nhiều người vừa dành thời gian cùng bạn bè ở PC bang, vừa có những trải nghiệm vui vẻ.
PC bang (quán net): không chỉ là chơi game · TOPIK 3 →, .
Tôi định chỉ mua những thứ thật sự cần thiết và đầu tư nhiều hơn vào trải nghiệm.
Bắt đầu lối sống tối giản · TOPIK 3 →!
Vì vậy, nếu muốn có một trải nghiệm đặc biệt, hãy thử lên đường du lịch một mình nhé!
Sức hấp dẫn của du lịch một mình · TOPIK 3 →
