A · TOPIK 1–2Danh từ
고기
thịt

NOUN
고기

NOUN
thịt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Rau phải để ở ngăn rau, còn thịt thì để ở ngăn đá.
Cách sắp xếp tủ lạnh sạch sẽ · TOPIK 2 →.
Tôi cũng đã chuẩn bị thịt và rau để ăn một bữa BBQ thật ngon.
Chuẩn bị hành lý đi cắm trại · TOPIK 2 →
