Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

고통

đau đớn, khổ sở

NOUN

고통

NOUN

đau đớn,khổ sở

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Các vấn đề sức khỏe do môi trường làm việc như vậy gây ra không chỉ dừng lại ở nỗi khổ của cá nhân mà còn dẫn đến giảm năng suất của doanh nghiệp và tăng chi phí xã hội.

    Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →
  • .

    Một số nhà khoa học cho rằng nâng cao chất lượng cuộc sống của con người và giảm bớt khổ đau là nghĩa vụ đương nhiên của khoa học.

    Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4