A · TOPIK 1–2Danh từ
교육
giáo dục

NOUN
교육

NOUN
giáo dục
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Các trường học và nơi làm việc cũng đang đưa vào các chương trình giáo dục sức khỏe tâm thần và nỗ lực phòng ngừa cũng như chẩn đoán sớm.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, .
Để giải quyết chứng nghiện điện thoại thông minh, không chỉ cần nỗ lực tự giác của mỗi cá nhân mà còn cần nâng cao nhận thức và giáo dục ở cấp độ xã hội.
Nghiện điện thoại thông minh, nên nhìn nhận thế nào? · TOPIK 4 →.
Trong xã hội hiện đại, các cuộc thảo luận về giá trị của giáo dục đại học đang diễn ra sôi nổi.
Giá trị thực sự của giáo dục đại học · TOPIK 4 →, .
Thông qua giáo dục và chính sách, cần tạo ra một môi trường mà ở đó người dân không chỉ bồi dưỡng ý thức cộng đồng mà còn có thể phát huy cá tính của mình.
Sự cùng tồn tại hài hòa giữa cộng đồng và chủ nghĩa cá nhân · TOPIK 5 →
