A · TOPIK 1–2Danh từ
교통카드
thẻ giao thông

NOUN
교통카드

NOUN
thẻ giao thông
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Muốn đi phương tiện công cộng cho tiện thì nhất định phải có thẻ giao thông.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Bạn có thể sử dụng nhiều dịch vụ khác nhau, như gửi bưu kiện hay nạp tiền vào thẻ giao thông.
Văn hóa cửa hàng tiện lợi Hàn Quốc · TOPIK 3 →
