A · TOPIK 1–2Danh từ
규칙
quy tắc

NOUN
규칙

NOUN
quy tắc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Để đảm bảo an toàn, có một quy định là cà chua bắt buộc phải được bóp nát trước khi ném.
Lễ hội độc đáo trên thế giới: sức hấp dẫn của La Tomatina ở Tây Ban Nha · TOPIK 4 →'국룰'이라는 ' 룰'의 , .
Từ ‘국룰’ là cách nói tắt của ‘국민 룰’ (luật của toàn dân), chỉ những quy tắc hay khuôn mẫu hành vi phổ biến mà hầu hết người dân Hàn Quốc đều ngầm đồng ý và làm theo.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →.
Phép lịch sự trên bàn ăn của Hàn Quốc không chỉ dừng lại ở những quy tắc ăn uống đơn thuần.
Mỹ học của phép lịch sự trên bàn ăn Hàn Quốc · TOPIK 4 →.
Khi tuân thủ những quy tắc nhỏ này, ta có thể cảm nhận được sức hấp dẫn thực sự của ẩm thực đường phố Hàn Quốc.
Sức hấp dẫn của ẩm thực đường phố Hàn Quốc · TOPIK 4 →
