A · TOPIK 1–2Danh từ
그것
cái đó

NOUN
그것

NOUN
cái đó
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
" 말이야"를 .
Hóa ra đó là cách nói vui biến tấu từ câu "나 때는 말이야" (hồi tôi còn trẻ ấy mà).
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
