A · TOPIK 1–2Danh từ
기계
máy móc

NOUN
기계

NOUN
máy móc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ở cửa hàng tiện lợi, bạn có thể mua mì ramyeon và mượn máy nấu mì.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →, .
Do tự động hóa, không chỉ những công việc lặp đi lặp lại và có thể dự đoán được đang dần bị máy móc thay thế, mà sự thay đổi còn được nhận thấy ở một số lĩnh vực chuyên môn đòi hỏi năng lực nhận thức.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →.
Hoạt động sáng tác, vốn từng được coi là lĩnh vực riêng của con người, nay cũng được thực hiện bởi bàn tay của máy móc.
Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →, , , .
Vì công nghệ ngày càng phát triển nhanh, con người cần tập trung vào những năng lực riêng có mà máy móc không thể thay thế, như sự sáng tạo, tư duy phản biện và khả năng đồng cảm.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
