A · TOPIK 1–2Danh từ
기쁨
niềm vui, hạnh phúc

NOUN
기쁨

NOUN
niềm vui,hạnh phúc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Một lời chào nhỏ có thể mang lại niềm vui lớn cho hàng xóm.
Chào hỏi hàng xóm · TOPIK 2 →.
Thú cưng mang lại cho chúng ta niềm vui lớn và trở thành người trong gia đình.
Sống cùng thú cưng · TOPIK 3 →.
Hoạt động tình nguyện mang lại niềm vui lớn không chỉ cho người nhận mà cả cho người làm.
Ý nghĩa của hoạt động tình nguyện là gì? · TOPIK 3 →
