A · TOPIK 1–2Danh từ
근무
sự làm việc

NOUN
근무

NOUN
sự làm việc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Văn hóa của nhiều doanh nghiệp vẫn ép buộc làm việc nhiều giờ liền, và nhân viên phải chịu đựng khối lượng công việc quá tải.
Cân bằng công việc – cuộc sống: liệu có thực sự là một giấc mơ khả thi? · TOPIK 4 →.
Nhiều doanh nghiệp bắt đầu mang lại cho nhân viên một môi trường làm việc linh hoạt.
Làm việc tại nhà sẽ trở thành chuẩn mực mới? · TOPIK 4 →
