B · TOPIK 3–4Động từ
나열하다
liệt kê, sắp xếp

VERB
나열하다

VERB
liệt kê,sắp xếp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Điều này không chỉ đơn thuần là liệt kê song song hai giá trị, mà còn có nghĩa là một cách tiếp cận tổng thể dựa trên sự thấu hiểu và quan tâm lẫn nhau.
Sự cùng tồn tại hài hòa giữa cộng đồng và chủ nghĩa cá nhân · TOPIK 5 →
