Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

남기다

để lại

VERB

남기다

VERB

để lại

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Ông đã để lại nhiều thành tựu, chẳng hạn như sắp xếp lại luật pháp của nước Pháp.

    Câu chuyện về Napoleon · TOPIK 3 →
  • .

    Năm 1998, ông dẫn theo một đàn bò đến thăm Bắc Triều Tiên, mong muốn để lại dấu ấn lớn trong việc cải thiện quan hệ liên Triều.

    Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4