A · TOPIK 1–2Danh từ
라면
mì ramyeon

NOUN
라면

NOUN
mì ramyeon
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hôm qua tôi đã mua mì ramyeon.
Cửa hàng tiện lợi mở cả ban đêm · TOPIK 1 →.
Bạn có thể vừa gọi các món như mì ramyeon hay cơm chiên, vừa chơi game hoặc xem phim.
PC bang (quán net): không chỉ là chơi game · TOPIK 3 →.
Nếu muốn có một trải nghiệm đặc biệt ở sông Hàn, bạn hãy thử nấu mì ramyeon ăn xem.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →
