Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

마케팅

tiếp thị

NOUN

마케팅

NOUN

tiếp thị

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Chính phủ nâng cao hiệu quả hoạch định chính sách thông qua phân tích dữ liệu lớn, còn doanh nghiệp nắm bắt mô hình hành vi của người tiêu dùng để triển khai các chiến lược tiếp thị cá nhân hóa.

    Cá nhân và xã hội trong thời đại dữ liệu · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4