B · TOPIK 3–4Động từ
맡다
đảm nhận, giữ (chỗ)

VERB
맡다

VERB
đảm nhận,giữ (chỗ)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ông học tập chăm chỉ và đảm nhận vai trò quan trọng trong quân đội.
Câu chuyện về Napoleon · TOPIK 3 →, , '국룰'을 .
Ngoài ra, có thể bắt gặp '국룰' ở khắp nơi trong đời sống hằng ngày, chẳng hạn như giữ chỗ ở thư viện vào mùa thi, hay uống makgeolli với pajeon (bánh xèo Hàn Quốc) vào ngày mưa.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →
